exception
/ɪkˈsɛpʃən/
Âm tiết ex·cep·tion
Trọng âm ex-CEP-tion
Phân tích Phonics
ex
/ɪks/
x đọc ks
cep
/sɛp/
c mềm
tion
/ʃən/
đuôi -tion
Nghĩa
ngoại lệ
Tham chiếu phát âm
💡
ex=/ɪk/(exit) + cep=/sɛp/(September) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
There is an exception to every rule.
Mọi quy tắc đều có ngoại lệ.