except
/ɪkˈsɛpt/
Âm tiết ex·cept
Trọng âm ex-CEPT
Phân tích Phonics
ex
/ɪks/
schwa yếu
cept
/sɛpt/
e ngắn
Nghĩa
ngoại trừ
Tham chiếu phát âm
💡
ex=/ɪks/(exit) + cept=/sɛpt/(accept)
Ví dụ
Everyone was invited except Tom.
Mọi người đều được mời, ngoại trừ Tom.