evolution

/ˌɛvəˈluːʃən/
Âm tiết e·vo·lu·tion
Trọng âm e-vo-LU-tion

Phân tích Phonics

e
/ɛ/
e ngắn
vo
/və/
schwa
lu
/luː/
u_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự tiến hóa; sự phát triển dần dần

Tham chiếu phát âm

💡

e=/ɛ/(bed) + vo=/və/(of) + lu=/luː/(blue) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The theory of evolution explains how species change over time.

Thuyết tiến hóa giải thích cách các loài thay đổi theo thời gian.