eventually

/ɪˈventʃuəli/
Âm tiết e·ven·tu·al·ly
Trọng âm e-VENT-u-al-ly

Phân tích Phonics

e
/ɪ/
e ngắn
ven
/ven/
e ngắn
tu
/tʃu/
hậu tố ture
al
/əl/
schwa
ly
/li/
trạng từ -ly

Nghĩa

cuối cùng

Tham chiếu phát âm

💡

e=/ɪ/(event) + ven=/ven/(seven) + tu=/tʃu/(Tuesday) + al=/əl/(animal) + ly=/li/(happily)

Ví dụ

She eventually found a better job.

Cuối cùng cô ấy đã tìm được một công việc tốt hơn.