even
/ˈiːvən/
Âm tiết e·ven
Trọng âm E-ven
Phân tích Phonics
e
/iː/
e câm
ven
/vən/
schwa
Nghĩa
bằng phẳng; ngang bằng; số chẵn; thậm chí
Tham chiếu phát âm
💡
e=/iː/(me) + ven=/vən/(seven)
Ví dụ
The surface is even and smooth.
Bề mặt này bằng phẳng.