eve
/iːv/
Âm tiết eve
Trọng âm EVE
Phân tích Phonics
e
/iː/
e dài
ve
/v/
e ma thuật
Nghĩa
đêm trước; (tên riêng) Eva
Tham chiếu phát âm
💡
ee=/iː/(see) + v=/v/(van)
Ví dụ
We met on the eve of the holiday.
Chúng tôi gặp nhau vào đêm trước kỳ nghỉ.