euro
/ˈjʊroʊ/
Âm tiết eu·ro
Trọng âm EU-ro
Phân tích Phonics
eu
/jʊ/
u=ju
ro
/roʊ/
o dài
Nghĩa
đồng euro, đơn vị tiền tệ chính thức của nhiều nước Liên minh châu Âu
Tham chiếu phát âm
💡
eu=/jʊ/(Europe) + ro=/roʊ/(road)
Ví dụ
This book costs ten euros.
Cuốn sách này có giá mười euro.