esthetic
/ɛsˈθɛθɛtɪk/
Âm tiết es·the·tic
Trọng âm es-THE-tic
Phân tích Phonics
es
/ɛs/
e ngắn
the
/θɛ/
th vô thanh
tic
/tɪk/
i ngắn
Nghĩa
thuộc về thẩm mỹ
Tham chiếu phát âm
💡
es=/ɛs/(desk) + the=/θɛ/(the) + tic=/tɪk/(ticket)
Ví dụ
The room was designed with esthetic balance in mind.
Căn phòng được thiết kế với sự cân bằng thẩm mỹ.