establishment
/ɪˈstæblɪʃmənt/
Âm tiết e·stab·lish·ment
Trọng âm e-STAB-lish-ment
Phân tích Phonics
e
/ɪ/
nguyên âm ngắn
stab
/stæb/
a ngắn
lish
/lɪʃ/
i ngắn
ment
/mənt/
schwa
Nghĩa
cơ sở; tổ chức; sự thành lập
Tham chiếu phát âm
💡
e=/ɪ/(it) + stab=/stæb/(stab) + lish=/lɪʃ/(finish) + ment=/mənt/(government)
Ví dụ
The establishment has a long history in this city.
Tổ chức này có lịch sử lâu đời ở thành phố này.