especially
/ɪˈspɛʃəli/
Âm tiết es·pe·cial·ly
Trọng âm es-PE-cial-ly
Phân tích Phonics
e
/ɪ/
i ngắn
sp
/sp/
hỗn hợp phụ âm
e
/ɛ/
e ngắn
ci
/ʃ/
c mềm
a
/ə/
schwa
lly
/li/
âm tiết -le
Nghĩa
đặc biệt là
Tham chiếu phát âm
💡
e=/ɪ/(effect) + sp=/sp/(sport) + e=/ɛ/(bed) + ci=/ʃ/(special) + a=/ə/(about) + lly=/li/(happily)
Ví dụ
I like all fruits, especially apples.
Tôi thích tất cả các loại trái cây, đặc biệt là táo.