erection
/ɪˈrɛkʃən/
Âm tiết e·rec·tion
Trọng âm e-REC-tion
Phân tích Phonics
e
/ɪ/
i ngắn
rec
/rɛk/
e ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự xây dựng, dựng lên; (y học) sự cương
Tham chiếu phát âm
💡
i=/ɪ/(sit) + rec=/rɛk/(wreck) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The erection of the new bridge took two years.
Việc xây dựng cây cầu mới mất hai năm.