equity
/ˈɛkwɪti/
Âm tiết eq·ui·ty
Trọng âm EQ-ui-ty
Phân tích Phonics
e
/ɛ/
e ngắn
qu
/kw/
qu=/kw/
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
âm ture
Nghĩa
sự công bằng; vốn chủ sở hữu, cổ phần
Tham chiếu phát âm
💡
e=/ɛ/(bed) + qu=/kw/(quick) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)
Ví dụ
The company aims to promote equity in the workplace.
Công ty hướng tới việc thúc đẩy sự công bằng tại nơi làm việc.