equation
/ɪˈkweɪʒən/
Âm tiết e·qua·tion
Trọng âm e-QUA-tion
Phân tích Phonics
e
/ɪ/
schwa
qua
/kweɪ/
âm qu
tion
/ʒən/
đuôi -sion
Nghĩa
phương trình, đẳng thức
Tham chiếu phát âm
💡
e=/ɪ/(effect) + qua=/kweɪ/(quail) + tion=/ʒən/(vision)
Ví dụ
The teacher explained how to solve the equation.
Giáo viên giải thích cách giải phương trình.