equate
/ɪˈkweɪt/
Âm tiết e·quate
Trọng âm e-QUATE
Phân tích Phonics
e
/ɪ/
schwa
qu
/kw/
qu=/kw/
ate
/eɪt/
a_e dài
Nghĩa
coi là ngang bằng; làm cho bằng nhau
Tham chiếu phát âm
💡
e=/ɪ/(effect) + qu=/kw/(queen) + ate=/eɪt/(late)
Ví dụ
People often equate success with money.
Mọi người thường coi thành công là tiền bạc.