entity

/ˈentəti/
Âm tiết en·ti·ty
Trọng âm EN-ti-ty

Phân tích Phonics

en
/en/
e ngắn
ti
/tə/
schwa
ty
/ti/
i_e dài

Nghĩa

thực thể, đơn vị tồn tại độc lập

Tham chiếu phát âm

💡

en=/en/(pen) + ti=/tə/(nation) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

The company is a legal entity.

Công ty đó là một thực thể pháp lý.