enthusiastic
/ɪnˌθuːziˈæstɪk/
Âm tiết en·thu·si·as·tic
Trọng âm en-thu-si-AS-tic
Phân tích Phonics
en
/ɪn/
i ngắn
thu
/θuː/
âm th
si
/zi/
phụ âm hữu
as
/æs/
a ngắn
tic
/tɪk/
i ngắn
Nghĩa
nhiệt tình, hăng hái
Tham chiếu phát âm
💡
en=/ɪn/(in) + thu=/θuː/(âm th + oo trong food) + si=/zi/(zero) + as=/æs/(as) + tic=/tɪk/(tick)
Ví dụ
She is enthusiastic about learning English.
Cô ấy rất nhiệt tình trong việc học tiếng Anh.