enthusiast

/ɪnˈθuːziæst/
Âm tiết en·thu·si·ast
Trọng âm en-THU-si-ast

Phân tích Phonics

en
/ɪn/
i ngắn
thu
/θuː/
âm th
si
/zi/
s hữu thanh
ast
/æst/
a ngắn

Nghĩa

người nhiệt huyết; người đam mê

Tham chiếu phát âm

💡

en=/ɪn/(in) + thu=/θuː/(th trong think + oo trong food) + si=/zi/(busy) + ast=/æst/(fast bỏ f)

Ví dụ

She is a music enthusiast who attends concerts every week.

Cô ấy là một người đam mê âm nhạc và đi nghe hòa nhạc mỗi tuần.