entertaining

/ˌentərˈteɪnɪŋ/
Âm tiết en·ter·tain·ing
Trọng âm en-ter-TAIN-ing

Phân tích Phonics

en
/ɛn/
e ngắn
ter
/tər/
schwa r
tain
/teɪn/
ai dài
ing
/ɪŋ/
âm ng

Nghĩa

thú vị, mang tính giải trí

Tham chiếu phát âm

💡

en=/ɛn/(pen) + ter=/tər/(water) + tain=/teɪn/(train) + ing=/ɪŋ/(sing)

Ví dụ

The movie was entertaining for both kids and adults.

Bộ phim đó mang tính giải trí cho cả trẻ em và người lớn.