engine

/ˈendʒɪn/
Âm tiết en·gine
Trọng âm EN-gine

Phân tích Phonics

en
/en/
e ngắn
g
/dʒ/
g mềm
ine
/ɪn/
i ngắn

Nghĩa

động cơ

Tham chiếu phát âm

💡

en=/en/(pen) + g=/dʒ/(giant) + ine=/ɪn/(in)

Ví dụ

The car has a powerful engine.

Chiếc xe có một động cơ mạnh mẽ.