enforce

/ɪnˈfɔːrs/
Âm tiết en·force
Trọng âm en-FORCE

Phân tích Phonics

en
/ɪn/
i ngắn yếu
force
/fɔːrs/
âm or

Nghĩa

thi hành, cưỡng chế thực hiện

Tham chiếu phát âm

💡

en=/ɪn/(in) + force=/fɔːrs/(force)

Ví dụ

The police enforce the law to keep people safe.

Cảnh sát thi hành pháp luật để giữ an toàn cho mọi người.