ending
/ˈendɪŋ/
Âm tiết end·ing
Trọng âm END-ing
Phân tích Phonics
end
/end/
e ngắn
ing
/ɪŋ/
âm ng
Nghĩa
sự kết thúc; đoạn cuối
Tham chiếu phát âm
💡
end=/end/(end) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
The movie has a happy ending.
Bộ phim có một cái kết hạnh phúc.