empirical
/ɪmˈpɪrɪkəl/
Âm tiết em·pir·i·cal
Trọng âm em-PIR-i-cal
Phân tích Phonics
em
/ɪm/
i ngắn
pir
/pɪr/
ir cuốn
i
/ɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
schwa
Nghĩa
dựa trên thực nghiệm hoặc quan sát
Tham chiếu phát âm
💡
em=/ɪm/(image) + pir=/pɪr/(spirit) + i=/ɪ/(it) + cal=/kəl/(medical)
Ví dụ
The theory is supported by empirical evidence.
Lý thuyết này được hỗ trợ bởi bằng chứng thực nghiệm.