emoticon
/ɪˈmoʊtɪkɑn/
Âm tiết e·mo·ti·con
Trọng âm e-MO-ti-con
Phân tích Phonics
e
/ɪ/
nguyên âm ngắn
mo
/moʊ/
o dài
ti
/tɪ/
nguyên âm ngắn
con
/kɑn/
c cứng
Nghĩa
Ký hiệu hoặc tổ hợp ký hiệu dùng để biểu đạt cảm xúc trong văn bản.
Tham chiếu phát âm
💡
e=/ɪ/(it) + mo=/moʊ/(go) + ti=/tɪ/(tip) + con=/kɑn/(con)
Ví dụ
She added a smiley emoticon to her message.
Cô ấy thêm một emoticon mặt cười vào tin nhắn.