embed

/ɪmˈbɛd/
Âm tiết im·bed
Trọng âm im-BED

Phân tích Phonics

em
/ɪm/
schwa
bed
/bɛd/
e ngắn

Nghĩa

gắn chặt; nhúng vào

Tham chiếu phát âm

💡

em=/ɪm/ (impossible) + bed=/bɛd/ (bed)

Ví dụ

The logo is embedded in the center of the page.

Logo được gắn vào trung tâm của trang.