embark

/ɪmˈbɑːrk/
Âm tiết em·bark
Trọng âm em-BARK

Phân tích Phonics

em
/ɪm/
i ngắn
bark
/bɑːrk/
ar dài

Nghĩa

lên tàu; bắt đầu

Tham chiếu phát âm

💡

im=/ɪm/(impossible) + bark=/bɑːrk/(bark)

Ví dụ

They will embark on a new project next month.

Họ sẽ bắt đầu một dự án mới vào tháng tới.