emancipate

/ɪˈmæn.sɪ.peɪt/
Âm tiết e·man·ci·pate
Trọng âm e-MAN-ci-pate

Phân tích Phonics

e
/ɪ/
schwa
man
/mæn/
a ngắn
ci
/sɪ/
c mềm
pate
/peɪt/
a-e dài

Nghĩa

giải phóng; làm cho được tự do

Tham chiếu phát âm

💡

e=/ɪ/(effect) + man=/mæn/(man) + ci=/sɪ/(city) + pate=/peɪt/(late)

Ví dụ

The law was changed to emancipate enslaved people.

Luật pháp đã được thay đổi để giải phóng những người bị nô lệ hóa.