eloquence

/ˈɛləkwəns/
Âm tiết el·o·quence
Trọng âm EL-o-quence

Phân tích Phonics

el
/ɛl/
e ngắn
o
/ə/
schwa
quence
/kwəns/
đánh vần qu

Nghĩa

sự hùng biện; khả năng diễn đạt lưu loát

Tham chiếu phát âm

💡

el=/ɛl/(elf) + o=/ə/(ago) + quence=/kwəns/(sequence)

Ví dụ

Her eloquence impressed everyone in the audience.

Sự hùng biện của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người trong khán phòng.