eligible

/ˈɛlɪdʒəbəl/
Âm tiết el·i·gi·ble
Trọng âm EL-i-gi-ble

Phân tích Phonics

e
/ɛ/
e ngắn
li
/lɪ/
i ngắn
gi
/dʒɪ/
g mềm
ble
/bəl/
âm tiết -le

Nghĩa

đủ điều kiện; có tư cách

Tham chiếu phát âm

💡

e=/ɛ/(bed) + li=/lɪ/(lip) + gi=/dʒɪ/(giant) + ble=/bəl/(table)

Ví dụ

She is eligible for the scholarship.

Cô ấy đủ điều kiện để nhận học bổng.