elevation

/ˌɛlɪˈveɪʃən/
Âm tiết el·e·va·tion
Trọng âm el-e-VA-tion

Phân tích Phonics

el
/ɛl/
nguyên âm ngắn
e
/ɪ/
nguyên âm ngắn
va
/veɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

độ cao; sự nâng lên

Tham chiếu phát âm

💡

el=/ɛl/(bell) + e=/ɪ/(it) + va=/veɪ/(value) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The city has an elevation of over 2,000 meters.

Thành phố này có độ cao hơn 2.000 mét.