electronics

/ɪˌlekˈtrɒnɪks/
Âm tiết e·lec·tron·ics
Trọng âm e-lec-TRON-ics

Phân tích Phonics

e
/ɪ/
nguyên âm ngắn
lec
/lek/
e ngắn
tron
/trɒn/
o ngắn
ics
/ɪks/
chữ câm

Nghĩa

ngành điện tử học; công nghệ điện tử

Tham chiếu phát âm

💡

e=/ɪ/(effect) + lec=/lek/(lecture) + tron=/trɒn/(electron) + ics=/ɪks/(physics)

Ví dụ

She is studying electronics at university.

Cô ấy đang học ngành điện tử tại trường đại học.