electronic
/ɪˌlekˈtrɒnɪk/
Âm tiết e·lec·tron·ic
Trọng âm e-lec-TRON-ic
Phân tích Phonics
e
/ɪ/
nguyên âm ngắn
lec
/lek/
e ngắn
tron
/trɒn/
o ngắn
ic
/ɪk/
hậu tố ic
Nghĩa
thuộc về điện tử; liên quan đến thiết bị điện tử
Tham chiếu phát âm
💡
e=/ɪ/(image) + lec=/lek/(lecture) + tron=/trɒn/(tron) + ic=/ɪk/(basic)
Ví dụ
This store sells electronic devices such as phones and laptops.
Cửa hàng này bán các thiết bị điện tử như điện thoại và máy tính xách tay.