elbow

/ˈelboʊ/
Âm tiết el·bow
Trọng âm EL-bow

Phân tích Phonics

el
/el/
e ngắn
bow
/boʊ/
ow đôi

Nghĩa

khuỷu tay

Tham chiếu phát âm

💡

el=/el/(elephant) + bow=/boʊ/(bow)

Ví dụ

He hurt his elbow while playing basketball.

Anh ấy bị đau khuỷu tay khi chơi bóng rổ.