elaboration
/ɪˌlæbəˈreɪʃən/
Âm tiết e·lab·o·ra·tion
Trọng âm e-lab-o-RA-tion
Phân tích Phonics
e
/ɪ/
i ngắn
lab
/læb/
a ngắn
o
/ə/
schwa
ra
/reɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự trình bày hoặc giải thích chi tiết
Tham chiếu phát âm
💡
e=/ɪ/(it) + lab=/læb/(lab) + o=/ə/(about) + ra=/reɪ/(ray) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The teacher asked for further elaboration on the topic.
Giáo viên yêu cầu trình bày chi tiết hơn về chủ đề đó.