either

/ˈiːðər/
Âm tiết ei·ther
Trọng âm EI-ther

Phân tích Phonics

ei
/iː/
ai/ay
th
/ð/
th hữu thanh
er
/ər/
schwa

Nghĩa

một trong hai; (trong câu phủ định) cũng không

Tham chiếu phát âm

💡

ei=/iː/(see) + th=/ð/(this) + er=/ər/(teacher)

Ví dụ

You can choose either option.

Bạn có thể chọn một trong hai lựa chọn.