effort
/ˈefərt/
Âm tiết ef·fort
Trọng âm EF-fort
Phân tích Phonics
ef
/ef/
e ngắn
fort
/fərt/
or r-điều
Nghĩa
sự nỗ lực, cố gắng
Tham chiếu phát âm
💡
ef=/ef/(left) + fort=/fərt/(comfort)
Ví dụ
She made a great effort to finish the work on time.
Cô ấy đã nỗ lực rất nhiều để hoàn thành công việc đúng hạn.