efficient

/ɪˈfɪʃənt/
Âm tiết ef·fi·cient
Trọng âm ef-FI-cient

Phân tích Phonics

e
/ɪ/
i ngắn
ffi
/fɪ/
i ngắn
ci
/ʃ/
c mềm
ent
/ənt/
schwa

Nghĩa

hiệu quả, hiệu suất cao

Tham chiếu phát âm

💡

e=/ɪ/(sit) + ffi=/fɪ/(fifty) + ci=/ʃ/(special) + ent=/ənt/(student)

Ví dụ

This machine is very efficient and saves a lot of energy.

Cỗ máy này rất hiệu quả và tiết kiệm nhiều năng lượng.