efficiency
/ɪˈfɪʃənsi/
Âm tiết ef·fi·cien·cy
Trọng âm ef-fi-CIEn-cy
Phân tích Phonics
e
/ɪ/
i ngắn
ff
/f/
âm ck
i
/ɪ/
i ngắn
ci
/ʃ/
c mềm
en
/ən/
schwa
cy
/si/
c mềm
Nghĩa
hiệu suất; hiệu quả
Tham chiếu phát âm
💡
e=/ɪ/(effect) + ff=/f/(coffee) + ci=/ʃ/(special) + en=/ən/(taken) + cy=/si/(policy)
Ví dụ
This new system greatly improves efficiency at work.
Hệ thống mới này cải thiện đáng kể hiệu suất làm việc.