educational
/ˌɛdʒuˈkeɪʃənəl/
Âm tiết ed·u·ca·tion·al
Trọng âm ed-u-CA-tion-al
Phân tích Phonics
edu
/ˌɛdʒu/
tổ hợp chữ
ca
/keɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
al
/əl/
schwa
Nghĩa
thuộc về giáo dục
Tham chiếu phát âm
💡
edu=/ˌɛdʒu/(education) + ca=/keɪ/(cake) + tion=/ʃən/(nation) + al=/əl/(animal)
Ví dụ
The museum offers many educational programs for children.
Bảo tàng cung cấp nhiều chương trình mang tính giáo dục cho trẻ em.