economist

/ɪˈkɑːnəmɪst/
Âm tiết e·con·o·mist
Trọng âm e-CON-o-mist

Phân tích Phonics

e
/ɪ/
schwa
con
/kɑn/
o ngắn
o
/ə/
schwa
mist
/mɪst/
i ngắn

Nghĩa

nhà kinh tế học

Tham chiếu phát âm

💡

e=/ɪ/(English) + con=/kɑn/(con) + o=/ə/(about) + mist=/mɪst/(mist)

Ví dụ

The economist explained the rise in inflation.

Nhà kinh tế học đã giải thích sự gia tăng lạm phát.