eastern

/ˈiːstərn/
Âm tiết east·ern
Trọng âm EAST-ern

Phân tích Phonics

east
/iːst/
e dài
ern
/ərn/
schwa r

Nghĩa

thuộc về phía đông; miền đông

Tham chiếu phát âm

💡

ea=/iː/(east, eat) + st=/st/(stop) + er=/ər/(teacher) + n=/n/(no)

Ví dụ

She lives in the eastern part of the country.

Cô ấy sống ở miền đông của đất nước.