ease
/iːz/
Âm tiết ease
Trọng âm EASE
Phân tích Phonics
ea
/iː/
e dài
se
/z/
s hữu thanh
Nghĩa
sự dễ chịu; giảm nhẹ
Tham chiếu phát âm
💡
ea=/iː/(eat) + se=/z/(rose)
Ví dụ
She spoke with ease in front of the class.
Cô ấy nói chuyện trước lớp một cách dễ dàng.