earthquake

/ˈɜːrθkweɪk/
Âm tiết earth·quake
Trọng âm EARTH-quake

Phân tích Phonics

earth
/ɜːrθ/
âm er
qu
/kw/
âm qu
ake
/eɪk/
a_e dài

Nghĩa

động đất

Tham chiếu phát âm

💡

earth=/ɜːrθ/(earth) + quake=/kweɪk/(quake)

Ví dụ

The earthquake damaged many buildings in the city.

Trận động đất đã làm hư hại nhiều tòa nhà trong thành phố.