earnings
/ˈɜːrnɪŋz/
Âm tiết earn·ings
Trọng âm EARN-ings
Phân tích Phonics
earn
/ɜːrn/
r控元音
ing
/ɪŋ/
mũi ng
s
/z/
z số nhiều
Nghĩa
thu nhập, lợi nhuận
Tham chiếu phát âm
💡
earn=/ɜːrn/(learn) + ing=/ɪŋ/(working) + s=/z/(jobs)
Ví dụ
The company reported strong earnings this quarter.
Công ty báo cáo lợi nhuận mạnh trong quý này.