earn

/ɜːrn/
Âm tiết earn
Trọng âm EARN

Phân tích Phonics

ear
/ɜːr/
r控元音
n
/n/
âm ng

Nghĩa

kiếm được, thu được

Tham chiếu phát âm

💡

ear=/ɜːr/(learn) + n=/n/(no)

Ví dụ

She works hard to earn money for her family.

Cô ấy làm việc chăm chỉ để kiếm tiền cho gia đình.