each
/iːtʃ/
Âm tiết each
Trọng âm EACH
Phân tích Phonics
ea
/iː/
e dài
ch
/tʃ/
âm ch
Nghĩa
mỗi, từng
Tham chiếu phát âm
💡
ea=/iː/(eat) + ch=/tʃ/(chair)
Ví dụ
Each student has a book.
Mỗi học sinh đều có một quyển sách.
mỗi, từng
ea=/iː/(eat) + ch=/tʃ/(chair)
Each student has a book.
Mỗi học sinh đều có một quyển sách.