dynamics

/daɪˈnæmɪks/
Âm tiết dy·nam·ics
Trọng âm dy-NAM-ics

Phân tích Phonics

dy
/daɪ/
y làm nguyên âm
nam
/næm/
a ngắn
ics
/ɪks/
i ngắn

Nghĩa

động lực học; các lực gây ra sự thay đổi hoặc phát triển

Tham chiếu phát âm

💡

dy=/daɪ/(dynamic) + nam=/næm/(name) + ics=/ɪks/(physics)

Ví dụ

The dynamics of the system change over time.

Động lực học của hệ thống thay đổi theo thời gian.