dusty

/ˈdʌsti/
Âm tiết dus·ty
Trọng âm DUS-ty

Phân tích Phonics

dus
/dʌs/
u ngắn
ty
/ti/
y nguyên âm i

Nghĩa

đầy bụi

Tham chiếu phát âm

💡

dus=/dʌs/(bus) + ty=/ti/(happy)

Ví dụ

The room is dusty after being empty for years.

Căn phòng đầy bụi sau nhiều năm không sử dụng.