duration

/dʊˈreɪʃən/
Âm tiết du·ra·tion
Trọng âm du-ra-TION

Phân tích Phonics

du
/dʊ/
u ngắn
ra
/reɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

khoảng thời gian, thời lượng

Tham chiếu phát âm

💡

du=/dʊ/(push) + ra=/reɪ/(rain) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The duration of the movie is two hours.

Thời lượng của bộ phim là hai giờ.