duly

/ˈduːli/
Âm tiết du·ly
Trọng âm DU-ly

Phân tích Phonics

du
/duː/
u_e dài
ly
/li/
trạngtừ-ly

Nghĩa

đúng cách; đúng lúc

Tham chiếu phát âm

💡

du=/duː/(do) + ly=/li/(happily)

Ví dụ

The documents were duly signed.

Các tài liệu đã được ký kết đúng thủ tục.