dual

/ˈduːəl/
Âm tiết du·al
Trọng âm DU-al

Phân tích Phonics

du
/duː/
u_e dài
al
/əl/
schwa

Nghĩa

kép; gồm hai phần

Tham chiếu phát âm

💡

du=/duː/(do) + al=/əl/(local)

Ví dụ

The phone has a dual camera system.

Chiếc điện thoại này có hệ thống camera kép.